Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold up to scrutiny

/hoʊld ʌp tu ˈskrutəni/

Nghĩa thường dùng

có thể được kiểm tra hoặc phân tích cụm từ

“The project must hold up to scrutiny by the board.”Dự án phải được kiểm tra bởi hội đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...