Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold your breath

/hoʊld jʊər brɛθ/

Nghĩa thường dùng

Chờ đợi hồi hộp điều gì đó xảy ra. cụm từ

“Don't hold your breath waiting for his apology.”Đừng chờ đợi hồi hộp mong chờ lời xin lỗi của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...