hold your breath
/hoʊld jʊər brɛθ/
Nghĩa thường dùng
Chờ đợi hồi hộp điều gì đó xảy ra.
cụm từ
“Don't hold your breath waiting for his apology.”Đừng chờ đợi hồi hộp mong chờ lời xin lỗi của anh ấy.