Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold your own

/hoʊld jʊr oʊn/

Nghĩa thường dùng

Quản lý tốt trong một tình huống thách thức. cụm từ

“In the debate, he managed to hold his own against experienced opponents.”Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã quản lý tốt trước những đối thủ dày dạn kinh nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...