Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold-up

/ˈhəʊldʌp/

Nghĩa thường dùng

sự chậm trễ, sự tắc nghẽn danh từ

“What's the hold-up? We've been waiting for ages.”Có chuyện gì mà chậm vậy? Tụi mình chờ nãy giờ rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...