hold-up
Nghĩa thường dùng
“What's the hold-up? We've been waiting for ages.”Có chuyện gì mà chậm vậy? Tụi mình chờ nãy giờ rồi.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“What's the hold-up? We've been waiting for ages.”Có chuyện gì mà chậm vậy? Tụi mình chờ nãy giờ rồi.
Đang tải...