Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holiday retreat

/ˈhɑlɪdeɪ rɪˈtriːt/

Nghĩa thường dùng

Nơi mà mọi người đến để thư giãn và nghỉ ngơi. cụm từ

“They booked a holiday retreat in the mountains.”Họ đã đặt một nơi nghỉ dưỡng trong núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...