Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holiday season

/ˈhɒlɪdeɪ ˈsiːzn/

Nghĩa thường dùng

thời gian trong năm mà mọi người đi nghỉ cụm từ

“The holiday season is busy for travel agencies.”Mùa lễ bận rộn đối với các công ty du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...