Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holiday travel

/ˈhɒlɪdeɪ ˈtrævəl/

Nghĩa thường dùng

Du lịch trong mùa lễ hội. cụm từ

“Holiday travel can be very busy and expensive.”Du lịch trong mùa lễ hội có thể rất đông đúc và tốn kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...