homage
/'hɔmidʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10023
Nghĩa thường dùng
sự tôn kính, sự tri ân
danh từ
“The artist paid homage to his influences in his latest work.”Nghệ sĩ đã tôn vinh những ảnh hưởng của mình trong tác phẩm mới nhất.
Biến thể từ
homages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homage
/'hɔmidʤ/
danh từ
- sự tôn kính; lòng kính trọng
- to pay (do) homage to someone: tỏ lòng kính trọng (ai)
- (sử học) sự thần phục
Định nghĩa tiếng Anh
n respectful deference