Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home decor

/hoʊm dɪˈkɔr/

Nghĩa thường dùng

trang trí nhà cửa cụm từ

“She loves home decor styles.”Cô ấy thích các phong cách trang trí nhà cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...