Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home office

/ˌhoʊm ˈɔːfɪs/

Nghĩa thường dùng

văn phòng tại nhà cụm từ

“I work from my home office every Friday.”Tôi làm việc tại văn phòng nhà mình mỗi thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...