Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home-cooked food

Nghĩa thường dùng

đồ ăn nấu tại nhà cụm từ

“Whether it’s a light meal or a substantial meal you’re looking for, whether you want a slap-up meal, a gourmet meal or just tasty, home-cooked food, there’s something for everyone in the Old Port restaurant area.”Dù bạn muốn bữa nhẹ, bữa thịnh soạn, bữa sang chảnh hay chỉ là đồ ăn nhà làm ngon miệng, khu nhà hàng Old Port đều có hết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...