Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homesick

/'houmsik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #17844

Nghĩa thường dùng

nhớ nhà tính từ

“He felt homesick at the summer camp.”Anh ấy cảm thấy nhớ nhà ở trại hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homesick

/'houmsik/

tính từ

  • nhớ nhà, nhớ quê hương
Định nghĩa tiếng Anh

s. longing to return home

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...