homesick
/'houmsik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #17844
Nghĩa thường dùng
nhớ nhà
tính từ
“He felt homesick at the summer camp.”Anh ấy cảm thấy nhớ nhà ở trại hè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homesick
/'houmsik/
tính từ
- nhớ nhà, nhớ quê hương
Định nghĩa tiếng Anh
s. longing to return home