Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homily

/'hɔmili/ TOEFLGRE phổ biến #17700

Nghĩa thường dùng

bài giảng lễ danh từ

“The priest gave a homily on love.”Linh mục giảng về tình yêu thương.

Biến thể từ homilies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homily

/'hɔmili/

danh từ

  • bài thuyết pháp
  • những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sermon on a moral or religious topic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...