Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homodont

/'hәumәdɔnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homodont

//

* tính từ
  • có răng cùng hình
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having all the teeth similar in front, as in the porpoises; -- opposed to heterodont.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...