homogeneity
/.hɒmәdʒe'ni:iti/ GRE phổ biến #15566
Nghĩa thường dùng
sự đồng nhất, tính đồng đều
danh từ
“The homogeneity of the group made discussions easier.”Sự đồng nhất của nhóm làm cho các cuộc thảo luận dễ dàng hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homogeneity
//
- (thống kê) tính thuần nhất
- h. of set of averages (thống kê) tính thuần nhất của tập hợp các số trung bình
- h. of set of variances (thống kê) tính thuần nhất của tập phương sai
- dimensional h. tính thuần nhất thứ nguyên
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being similar or comparable in kind or nature n. the quality of being of uniform throughout in composition or structure