Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homogeneity

/.hɒmәdʒe'ni:iti/ GRE phổ biến #15566

Nghĩa thường dùng

sự đồng nhất, tính đồng đều danh từ

“The homogeneity of the group made discussions easier.”Sự đồng nhất của nhóm làm cho các cuộc thảo luận dễ dàng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homogeneity

//

  • (thống kê) tính thuần nhất
  • h. of set of averages (thống kê) tính thuần nhất của tập hợp các số trung bình
  • h. of set of variances (thống kê) tính thuần nhất của tập phương sai
  • dimensional h. tính thuần nhất thứ nguyên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being similar or comparable in kind or nature n. the quality of being of uniform throughout in composition or structure

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...