homolecithal
/,hәumә'lesiθәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homolecithal
//
* tính từ- có một lượng lòng đỏ trứng nhỏ được phân phối gần như đồng đều
Từ điển Anh–Việt
111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...