Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honest person

/ˈɒnɪst ˈpɜːrsən/

Nghĩa thường dùng

người trung thực, người thật thà cụm từ

“She is an honest person who always tells the truth.”Cô ấy là một người trung thực, luôn nói sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...