Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Honeymoon

/ˈhʌn.i.muːn/

Đang hiển thị mục gốc Honeymoon cho “honeymooner”.

Nghĩa thường dùng

Tuần trăng mật danh từ

“They are going to Hawaii for their honeymoon next month.”Họ sẽ đi Hawaii cho tuần trăng mật vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...