Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hongi

/ˊhɒŋi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hongi

//

* danh từ
  • sự bóp hai cánh mũi (khi hai người gặp nhau; (như) một hình thức chào của người Maori)* nội động từ
  • bóp hai cánh mủi khi gặp nhau

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...