honorable
/'ɔnərəbl/ phổ biến #7084
Nghĩa thường dùng
đáng kính, có phẩm giá
tính từ
“He is an honorable guest.”Ông ấy là một vị khách đáng kính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
honorable
/'ɔnərəbl/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honourable
Định nghĩa tiếng Anh
a. worthy of being honored; entitled to honor and respect