Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honorable

/'ɔnərəbl/ phổ biến #7084

Nghĩa thường dùng

đáng kính, có phẩm giá tính từ

“He is an honorable guest.”Ông ấy là một vị khách đáng kính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honorable

/'ɔnərəbl/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honourable
Định nghĩa tiếng Anh

a. worthy of being honored; entitled to honor and respect

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...