Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honorary degree

Nghĩa thường dùng

bằng danh dự danh từ

“He received an honorary degree from the university.”Ông đã nhận bằng danh dự từ trường đại học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bằng danh dự
    • honorary degree from a university: bằng danh dự từ một trường đại học
  • bằng cấp danh dự
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...