Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honourable

/'ɔnərəbl/ Collins ★ phổ biến #33544

“honourables” là số nhiều của honourable — đang hiển thị từ gốc:

Biến thể từ honourables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honourable

/'ɔnərəbl/

tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) honorable)

  • đáng tôn kính, đáng kính trọng
  • danh dự, đáng vinh dự
  • ngay thẳng, chính trực
  • ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon
Định nghĩa tiếng Anh

a worthy of being honored; entitled to honor and respect s adhering to ethical and moral principles

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...