Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoody

/'hudi/

Nghĩa thường dùng

áo hoodie có mũ danh từ

“He put on his hoody before going out.”Anh ấy mặc áo hoodie trước khi ra ngoài.

Biến thể từ hoodies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoody

/'hudi/

danh từ

  • (động vật học) quạ đầu xám
Định nghĩa tiếng Anh

n. The hooded crow; also, in Scotland, the hooded gull.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...