hoody
/'hudi/
Nghĩa thường dùng
áo hoodie có mũ
danh từ
“He put on his hoody before going out.”Anh ấy mặc áo hoodie trước khi ra ngoài.
Biến thể từ
hoodies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hoody
/'hudi/
danh từ
- (động vật học) quạ đầu xám
Định nghĩa tiếng Anh
n. The hooded crow; also, in Scotland, the hooded gull.