hooper
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hooper
/'hu:pə/
danh từ
- người đóng đai (thùng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who hoops casks or tubs; a cooper. n. The European whistling, or wild, swan (Olor cygnus); -- called also hooper swan, whooping swan, and elk.