Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoots

/'hu:ts/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoots

/'hu:ts/

thán từ

  • chào ồi (khó chịu, sốt ruột)
Định nghĩa tiếng Anh

n a loud raucous cry (as of an owl) n a cry or noise made to express displeasure or contempt n something of little value v to utter a loud clamorous shout v utter the characteristic sound of owls

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...