Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hooves

/'hu:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hooves

/'hu:f/

danh từ, số nhiều hoof; hooves

  • (động vật học) móng guốc-(đùa cợt) chân người

thành ngữ

  1. cloven hoof
    • móng chẻ hai (như của bò, hươu...)
  2. on the hoof
    • còn sống (vật nuôi)
  3. to pad the hoof
    • (xem) pad
  4. to show the cloven hoof
    • (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi
  5. under somebody's hoof
    • dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo

ngoại động từ

  • đá bằng móng
  • (từ lóng) đá, đá đít (ai)
    • to hoof someone out: đá đít đuổi ai ra

nội động từ

  • cuốc bộ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ
Định nghĩa tiếng Anh

n the foot of an ungulate mammal n the horny covering of the end of the foot in ungulate mammals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...