hornbook
/'hɒ:nbuk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hornbook
//
* danh từ- cuốn sách nhỏ dạy trẻ em tập đọc
- luận đề thô sơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a primer that provides instruction in the rudiments or basic skills of a branch of knowledge