hornet
/'hɔ:nit/ TOEFL phổ biến #21471
Biến thể từ
hornets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hornet
/'hɔ:nit/
danh từ
- (động vật học) ong bắp cày
thành ngữ
- to stir up a nest of hornets
- to bring hornets nest about one's ears
- trêu vào tổ ong bắp cày ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
n. large stinging paper wasp