Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hornet

/'hɔ:nit/ TOEFL phổ biến #21471
Biến thể từ hornets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hornet

/'hɔ:nit/

danh từ

  • (động vật học) ong bắp cày

thành ngữ

  1. to stir up a nest of hornets
  2. to bring hornets nest about one's ears
    • trêu vào tổ ong bắp cày ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. large stinging paper wasp

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...