Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horse racing

/ˈhɔːrsˌreɪ.sɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Đua ngựa cụm từ

“Horseracing is exciting to watch at the big events.”Đua ngựa rất thú vị để xem ở các sự kiện lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đua ngựa

ví dụ

Horseracing is exciting to watch at the big events. — Đua ngựa rất thú vị để xem ở các sự kiện lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...