horse racing
/ˈhɔːrsˌreɪ.sɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Đua ngựa
cụm từ
“Horseracing is exciting to watch at the big events.”Đua ngựa rất thú vị để xem ở các sự kiện lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Đua ngựa
ví dụ
Horseracing is exciting to watch at the big events. — Đua ngựa rất thú vị để xem ở các sự kiện lớn.