horse-trading
/ˈhɔ:sˌtreɪdɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horse-trading
//
* danh từ- sự nhạy bén sắc sảo
Định nghĩa tiếng Anh
v. negotiate with much give and take
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. negotiate with much give and take
Đang tải...