Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horseback

/'hɔ:sbæk/ Collins ★ phổ biến #9316

Nghĩa thường dùng

lưng ngựa; trên lưng ngựa n/adv

“They travelled on horseback across the plain.”Họ đã đi trên lưng ngựa băng qua thảo nguyên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horseback

/'hɔ:sbæk/

danh từ

  • on horseback ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa

phó từ

  • ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the back of a horse r. on the back of a horse

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...