horseback
/'hɔ:sbæk/ Collins ★ phổ biến #9316
Nghĩa thường dùng
lưng ngựa; trên lưng ngựa
n/adv
“They travelled on horseback across the plain.”Họ đã đi trên lưng ngựa băng qua thảo nguyên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horseback
/'hɔ:sbæk/
danh từ
- on horseback ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa
phó từ
- ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the back of a horse r. on the back of a horse