Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horsepower

/'hɒ:spauә/ TOEFL phổ biến #12375
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horsepower

//

* danh từ
  • số nhiều không đổi
  • (kỹ thuật) sức ngựa; mã lực (viết tắt) là HP
    • a twelve-horsepower engine:động cơ 12 mã lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unit of power equal to 746 watts

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...