Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hospital bed

/ˈhɒs.pɪ.təl bed/

Nghĩa thường dùng

Giường bệnh cụm từ

“The patient lies on the hospital bed to rest.”Bệnh nhân nằm trên giường bệnh để nghỉ ngơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...