Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hospitalization

/,hɔspitəlai'zeiʃn/ phổ biến #11450

Nghĩa thường dùng

nhập viện, điều trị nội trú danh từ

“Hospitalization requires prior authorization from the insurer.”Nhập viện yêu cầu phê duyệt trước từ công ty bảo hiểm.

Biến thể từ hospitalizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hospitalization

/,hɔspitəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự đưa vào bệnh viện
  • sự nằm bệnh viện
  • thời kỳ nằm bệnh viện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a period of time when you are confined to a hospital n. the condition of being treated as a patient in a hospital n. placing in medical care in a hospital

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...