hot air
/'hɔt'eə/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hot air
/'hɔt'eə/
danh từ
- khí nóng
- (nghĩa bóng) lời nói sôi nổi nhưng rỗng tuếch, lời nói khoác lác
Từ điển Anh–Việt
112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...