Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hot water

/'hɔt'wɔ:tə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hot water

/'hɔt'wɔ:tə/

danh từ

  • nước nóng
  • (thông tục) cảnh khó khăn
    • to be in hot_water: lâm vào cảnh khó khăn; xích mích với ai vì sơ hở
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...