Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hot-short

/'hɔt'ʃɔ:t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hot-short

/'hɔt'ʃɔ:t/

tính từ

  • giòn nóng (giòn khi còn nóng) (kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh

a. More or less brittle when heated; as, hot-short iron.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...