Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hotel receptionist

/hoʊˈtɛl rɪˈsɛp.ʃən.ɪst/

Nghĩa thường dùng

Nhân viên lễ tân khách sạn cụm từ

“The hotel receptionist helps us check in quickly.”Nhân viên lễ tân khách sạn giúp chúng tôi làm thủ tục nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...