Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hothouse

/'hɔthaus/ phổ biến #23071

Nghĩa thường dùng

nhà kính để trồng cây danh từ

“The gardener used a hothouse to grow flowers all year round.”Người làm vườn đã sử dụng nhà kính để trồng hoa quanh năm.

Biến thể từ hothouses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hothouse

/'hɔthaus/

danh từ

  • nhà kính (trồng cây)
  • (kỹ thuật) phòng sấy
  • (định ngữ) trồng ở nhà kính
    • hothouse flowers: hoa hồng ở nhà kính
Định nghĩa tiếng Anh

n a greenhouse in which plants are arranged in a pleasing manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...