hotline
/ˈhɒtlaɪn/
Nghĩa thường dùng
đường dây nóng, số điện thoại hỗ trợ khẩn
danh từ
“Call our hotline for immediate help.”Gọi đường dây nóng của chúng tôi để được giúp đỡ ngay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đường dây nóng, số điện thoại hỗ trợ khẩn
ví dụ
Call our hotline for immediate help. — Gọi đường dây nóng của chúng tôi để được giúp đỡ ngay.