Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hourly

/'auəli/ Collins ★ phổ biến #11930

Nghĩa thường dùng

hàng giờ trạng từ

“The train runs hourly between the two cities.”Tàu chạy hàng giờ giữa hai thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hourly

/'auəli/

tính từ & phó từ

  • hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần
    • an hourly service of trains: xe lửa chạy mỗi giờ một chuyến
  • hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn
Định nghĩa tiếng Anh

s. occurring every hour or payable by the hour r. every hour; by the hour

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...