house-breaking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
house-breaking
/'haus,breikiɳ/
danh từ
- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày
- sự chuyên nghề dỡ nhà cũ
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...