house-warming party
Nghĩa thường dùng
tiệc tân gia
cụm từ
“I hope you’ll invite me to your house-warming party.”Mong là bạn sẽ mời mình đến dự tiệc tân gia của bạn.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I hope you’ll invite me to your house-warming party.”Mong là bạn sẽ mời mình đến dự tiệc tân gia của bạn.
Đang tải...