Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housebreaker

/'haus,breikə/
Biến thể từ housebreakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

housebreaker

/'haus,breikə/

danh từ

  • kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày
  • người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a burglar who unlawfully breaks into and enters another person's house

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...