housebreaking
/'hausbreikiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
housebreaking
//
* danh từ- sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày
- sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ
Định nghĩa tiếng Anh
n. trespassing for an unlawful purpose; illegal entrance into premises with criminal intent