Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housebreaking

/'hausbreikiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

housebreaking

//

* danh từ
  • sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày
  • sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ
Định nghĩa tiếng Anh

n. trespassing for an unlawful purpose; illegal entrance into premises with criminal intent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...