Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

household income

/ˈhaʊshoʊld ˈɪnkʌm/

Nghĩa thường dùng

thu nhập hộ gia đình cụm từ

“Their household income has increased this year.”Thu nhập hộ gia đình của họ đã tăng trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...