Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

household waste

/ˈhaʊs.hoʊld weɪst/

Nghĩa thường dùng

rác thải từ hộ gia đình danh từ

“We should recycle household waste.”Chúng ta nên tái chế rác thải hộ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...