householder
/'haus,houldə/ Collins ★ phổ biến #27489
Nghĩa thường dùng
người quản lý một hộ gia đình
danh từ
“The householder decided to renovate the kitchen.”Người quản lý hộ gia đình quyết định cải tạo nhà bếp.
Biến thể từ
householders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
householder
/'haus,houldə/
danh từ
- người thuê nhà
- chủ hộ
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who owns a home