housemate
Nghĩa thường dùng
“My housemates and I split the rent and the electricity bill.”Tôi và các bạn cùng nhà chia nhau tiền thuê và tiền điện.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My housemates and I split the rent and the electricity bill.”Tôi và các bạn cùng nhà chia nhau tiền thuê và tiền điện.
Đang tải...