housing affordability crisis
/ˈhaʊzɪŋ əˌfɔrdəˈbɪlɪti ˈkraɪsɪs/
Nghĩa thường dùng
tình trạng nhà ở quá đắt đỏ
cụm từ
“The housing affordability crisis is affecting many cities.”Cuộc khủng hoảng khả năng chi trả nhà ở đang ảnh hưởng đến nhiều thành phố.